Có rất nhiều từ onomatopoeias trong tiếng Nhật và thật khó để nhớ tất cả chúng vì vậy chúc may mắn. Trong blog này tôi sẽ dạy những người thường sử dụng nhất.

tiếng Nhật có một kho lớn âm thanh tượng trưng hoặc là bắt chước từ, được biết đến trong ngôn ngữ học là hình tượng.[1][2] Từ ngữ tượng trưng âm thanh được tìm thấy bằng văn bản cũng như nói tiếng Nhật.[3] Được biết đến phổ biến như từ tượng thanh, những từ này không chỉ bắt chước âm thanh mà bao hàm phạm vi nghĩa rộng hơn nhiều;[1] thật vậy, nhiều từ mang tính biểu tượng trong tiếng Nhật là dành cho những thứ không gây ra tiếng ồn ban đầu, được thể hiện rõ nhất bằng Shiinto (い ん), có nghĩa là người thầm lặng bên trong. (wikipedia)

Onomatopoeia Nhật Bản

Đầu tiên chúng ta sẽ bắt đầu với onomatopoeias cho hiệu ứng âm thanh động vật.

âm thanh động vật

Thú vậtUng thư biểu mô
Chó ん わ
Con mèoゃ ー に
ー も
Con ngựa ひ ー
Con lợnー ぶ
Dậu け こ っ
Ếchろ け
Con khỉき う
Con ongー ん
cáoん こ

Tiếp theo chúng ta sẽ thấy onomatopoeias cho mọi ngườikhông tác dụng.

người âm thanh

Hiệu ứng âm thanhUng thư biểu mô
Ho nhẹほ ん こ
Ngáy toう ぐ
Hắt xìし ゅ
Nhóm người ồn àoい わ
Thì thầmそ こ
Uống một chútぶ が
Để cườiこ に
Nhếch nhácる ず
Hétゃ ー ぎ
Nhìn chằm chằmろ じ

Bây giờ tôi sẽ liệt kê các onomatopoeias cho các hiệu ứng âm thanh được tạo ra bởi sự vật.

hiệu ứng âm thanh được tạo ra bởi sự vật

Hiệu ứng âm thanhUng thư biểu mô
Ánh sángか ち
Đóng tàuた ん ご
ん こ
Sấm sét ầm ầm, hoặc vật thể lớn lăn い わ
Mưa nặng hạtー ざ
Sấm sét ầm ầm, hoặc vật thể lớn lăn ろ ご
Tai nạnし ゃ
Xào xạcわ さ
Mưa rải rác, đi qua các trangら ぱ
Tiếng chuông ん り

Ngoài ra còn có onomatopoeias cho các điều kiện.

onomatopoeias cho điều kiện

Ý nghĩaUng thư biểu mô
ẩm ướtし む
sáng bóngや つ
Dínhと べ
Ướt átか ほ
Vị cayり ぴ
Sốc với ánh sángり び
Mồ hôi ướt đẫm, lười biếngら だ
Lung linhら き
Ướtし ょ び

Có onomatopoeias cho cảm xúc là tốt.

onomatopoeias cho cảm xúc

Ý nghĩaUng thư biểu mô
Đang buồn nônか む
Lười biếngろ の
Để có một cơn lạnh trong cột sống của bạnっ と
Trở nên lo lắngき も
Suy nghĩ một ý tưởngく む
Bị kích thíchら い
Ngạc nhiênっ く
Vui mừngき う
Cảm thấy kiệt sứcろ ぼ
Lo lắng về quá khứよ く
Bị mê hoặc bởi một cái gì đó đẹpっ と

Bây giờ tôi sẽ giới thiệu một số onomatopoeias cho các phong trào.

từ tượng thanh

Ý nghĩaUng thư biểu mô
Vỗ tayち ぱ
Để cuộn (một cái gì đó nhỏ)ろ こ
Chậmら た
Để quayく る く / ぐ る ぐ
Để di chuyển hàm với chuyển động ănぐ も
Cười toe toétや に
Vỗ một cái gì đóた ぱ

Có rất nhiều từ onomatopoeias trong tiếng Nhật và sẽ mất rất nhiều thứ để nhớ tất cả chúng. Ban đầu, bạn không cần phải nhớ toàn bộ mọi thứ, chỉ cần thử và tận hưởng sự độc đáo của ngôn ngữ ngay bây giờ. Bạn sẽ tự nhiên bắt đầu ghi nhớ chúng bằng cách đọc hoặc nghe tiếng Nhật, vì vậy chỉ cần tìm các từ tượng hình yêu thích của bạn và ghi nhớ chúng.

Những ví dụ khác

に ぷ
[Punipuni]
っ ぺ に ぷ に し て い ま す
[Hoppega Punupuni shiteimasu]

よ ぷ
[Puyopuyo]
な か よ ぷ よ し て い ま す
[Onakaga puyopuyo shiteimasu]

ら さ
[Sarasara]
み が さ で す
[Kamiga saraara desu]

る く
[Kurukuru]
み が く る し て い ま
[Kamiga Kurukuru shiteimasu]

ん と
[Tonton]
ア を と ん た た き ま
[Doawo tonton tatakimasu]

ん ど
[Luân Đôn]
ア を ど ん た た き ま
[Doawo dondon tatakimasu]

ツ ア
[atsu atsu]
Tôi muốn ăn một chiếc bánh pizza nóng hổi ngay bây giờ.
「す ぐ ア を 食 ぁ。」
sugu atsu atsu piza wo tabetai naa.

ロ ゲ
[Gerogero]
Tôi có thể nghe thấy tiếng ếch ríu rít trong vườn.
「庭 で ゲ カ エ る!」
Niwa de gerogero shiteru kaeru ga kikoeru!

ー ザ
[ZaaZaa]
Nhìn này, trời đang mưa rất to!
「ほ ら! ザ ー よ!」
Hora! Soto de ame ga zaa zaa futteru yo!

ラ キ
kirakira
Wow Wow, chiếc xe thật sáng bóng!
「わ ー 、 が め っ ち ゃ キ ラ キ ラ て る!
Waa, Kuruma gaa meccha kirakira shiteru!

ケ コ ッ
kokekokko
Gà trống đã gáy gà cả buổi sáng.
「今日 の 朝 ず っ と コ コ と い。。」
Kyo no asa, ondori wa zutto kokekokko to naiteita

Học tiếng Nhật trực tuyến với BondLingo?