Chữ tượng hình Nhật Bản Vol.1

ア ツ ア ツ


Chính xác những gì bạn đang suy nghĩ. Xuất phát từ 暑 い 「あ つ い」

意味 | Ý nghĩa: Hot!

“Tôi muốn ăn pizza nóng ngay bây giờ.”

今 は す ア ア ツ ア 「「。。。。。。。。。。。

Ima wa sugu atsu atsu piza wo tabetai naa.

ゲ ロ ゲ ロ


Lần tới bạn ở Nhật, ngồi xổm và nói “ゲ ロ ゲ ロ”. Đảm bảo một nụ cười 😃

意味 | Ý nghĩa: Ribbit (ếch nhỏ / lớn)

Tôi có thể nghe thấy những con ếch “ribbiting” trong vườn.

庭 で ゲ ロ ゲ ロ し 「「!!!!!!!!!!

Niwa de gerogero shiteru kaeru wo kikoeru!

ザ ー ザ ー


Hãy hy vọng mưa không ザ ー ザ ー quá nhiều vào mùa thu này.

意味 | Ý nghĩa: Mưa lớn, mưa nhẹ

“Nhìn kìa, trời đang mưa thật sự mạnh mẽ bên ngoài!”

ほ ら! 外 で 雨 が 「!!!!!!!!!!

Hora! Soto de ame ga zaa zaa futteru yo!

キ ラ キ ラ

Kim cương là mãi mãi, và cũng キ ラ キ ラ

意味 | Ý nghĩa: Lấp lánh hoặc sáng bóng

"Wow, chiếc xe thật sáng bóng!"

わ ー 、 車 は め め っ 「「 ラ!!!!!!!

Waa, kuruma wa meccha kirakira shiteru!

コ ケ コ ッ コ

Ai khác thức dậy với con gà trống コ ケ コ ッ コ ing? 😤

意味 | Có nghĩa là: Cockedoodledoo, âm thanh rooster rooster

"Con gà trống đã được cockadoodledoing tất cả các buổi sáng."

今日 の 朝 、 雄 鶏 は 「「。。。。。。。。。。

Kyo no asa, ondori wa zutto kokekokkoshita.

Tìm hiểu thêm tiếng Nhật “onomatopoeia ” Trực tuyến ?

Học tiếng Nhật trực tuyến với BondLingo ?